Xe điện từ 14 đến 15 triệu: mười mẫu xếp theo giá, tháng 10/2026
Khả Uyên · 25/10/2026 · 4 phút đọc
Trả lời nhanh
Với ngân sách 14–15 triệu, bạn có mười mẫu xe điện để đối chiếu trong tháng 10/2026 này. Giá tháng 10/2026 tại Smile của mười mẫu này từ 14.000.000đ đến 14.990.000đ, xếp từ thấp đến cao trong bảng dưới đây.
Với ngân sách 14–15 triệu, bạn có mười mẫu xe điện để đối chiếu trong tháng 10/2026 này. Giá tháng 10/2026 tại Smile của mười mẫu này từ 14.000.000đ đến 14.990.000đ, xếp từ thấp đến cao trong bảng dưới đây.
Mỗi mẫu chỉ ghi những con số có trong bảng giá tháng 10/2026 tại Smile, nên có mẫu chỉ ghi giá và hệ ắc quy, không ghi quãng đường hay tốc độ.
Mười mẫu xe điện 14 đến 15 triệu xếp theo giá tháng 10/2026 ra sao?
Mười mẫu này xếp từ thấp đến cao theo giá tháng 10/2026 tại Smile, bắt đầu từ Yaka Cream 14.000.000đ và kết thúc ở Dibao Ella cùng Takashi Sora bản 48V, cùng giá 14.990.000đ. Bạn đọc từng hàng trong bảng để thấy quãng đường, tốc độ và công suất đi kèm mỗi mức giá.
| Mẫu xe | Giá tháng 10/2026 tại Smile | Quãng đường mỗi lần sạc | Tốc độ tối đa | Công suất |
|---|---|---|---|---|
| Xe Máy Điện Yaka Cream | 14.000.000đ | 60 km | 50 km/h | 1100W |
| Xe Điện DVMOTOR Takashi Money Plus (2026 – 5 Bình) | 14.590.000đ | 75 km | 46 km/h | 600W |
| Xe Máy Điện Dibao Mxs | 14.590.000đ | 70–80 km | 45 km/h | 400W |
| Xe Điện Takashi Mono Plus 2026 | 14.690.000đ | — | — | — |
| Xe Điện Hottrend Yaka Lavara (60V-23A) 5 Bình | 14.690.000đ | — | 48–50 km/h | 600W |
| Xe Điện Luyuan Pro | 14.690.000đ | 60–80 km | 46 km/h | 600W |
| Xe Điện DVMOTOR Takashi X2 Plus 2025 – Bản 60V | 14.690.000đ | 75 km | 46 km/h | 600W |
| Xe Điện XMEN CPI-1 | 14.890.000đ | 90 km | 50 km/h | 1600W |
| Xe Điện Dibao Ella | 14.990.000đ | 70–90 km | 45 km/h | 400W |
| Xe Điện DVMOTOR Takashi Sora – Bản 48V | 14.990.000đ | 74 km | — | 600W |
Takashi Mono Plus 2026 có giá 14.690.000đ và hệ ắc quy 60V-23Ah.
Nhóm giá từ 14.000.000đ đến 14.590.000đ có những mẫu nào?
Yaka Cream là mẫu có giá tháng 10/2026 thấp nhất trong mười mẫu, với 14.000.000đ tại Smile, quãng đường 60 km mỗi lần sạc, tốc độ tối đa 50 km/h và công suất 1100W. Ở mức 14.590.000đ có hai mẫu: Takashi Money Plus 2026 bản 5 bình, quãng đường 75 km mỗi lần sạc, tốc độ tối đa 46 km/h, bình hệ 60V-23Ah, công suất 600W; và Dibao Mxs, quãng đường 70–80 km mỗi lần sạc, tốc độ tối đa 45 km/h, ắc quy hệ 60V 23Ah, công suất 400W. Hai mẫu cùng giá 14.590.000đ nhưng khác nhau ở quãng đường, tốc độ tối đa và công suất ghi trong bảng.
Vì sao bốn mẫu cùng giá 14.690.000đ?
Bốn mẫu cùng ghi giá tháng 10/2026 là 14.690.000đ tại Smile. Takashi Mono Plus 2026 ghi hệ ắc quy 60V-23Ah. Yaka Lavara bản 60V-23A 5 bình ghi tốc độ tối đa 48–50 km/h và công suất 600W. Luyuan Pro ghi quãng đường 60–80 km mỗi lần sạc, tốc độ tối đa 46 km/h và công suất 600W. Takashi X2 Plus 2025 bản 60V ghi quãng đường 75 km mỗi lần sạc, tốc độ tối đa 46 km/h, bình ắc quy 60V-23Ah và công suất 600W. Khi bốn mẫu cùng một mức giá, bảng quãng đường, tốc độ và công suất là chỗ để bạn đối chiếu tiếp.
Nhóm giá từ 14.890.000đ đến 14.990.000đ có những mẫu nào?
XMEN CPI-1 có giá tháng 10/2026 là 14.890.000đ tại Smile, quãng đường 90 km mỗi lần sạc, tốc độ tối đa 50 km/h và công suất 1600W. Dibao Ella có giá tháng 10/2026 là 14.990.000đ tại Smile, quãng đường 70–90 km mỗi lần sạc, tốc độ tối đa 45 km/h, ắc quy hệ 60V 22Ah và công suất 400W. Takashi Sora bản 48V cũng có giá tháng 10/2026 là 14.990.000đ tại Smile, quãng đường 74 km mỗi lần sạc, pin và ắc quy 48V–23Ah, công suất 600W. Ba mẫu này nằm ở đầu trên của khoảng 14–15 triệu.
Dùng bảng này khoanh ngân sách 14 đến 15 triệu thế nào?
Bạn có thể khoanh trước theo giá, rồi đối chiếu quãng đường mỗi lần sạc, tốc độ tối đa và công suất trong cùng một hàng. Mẫu có quãng đường 90 km mỗi lần sạc trong bảng là XMEN CPI-1, mẫu có quãng đường 60 km mỗi lần sạc là Yaka Cream, còn các mẫu còn lại có ghi quãng đường nằm trong khoảng 70–80 km, 60–80 km, 70–90 km hoặc 74–75 km tùy mẫu. Bạn đối chiếu giá và thông số trong bảng giá tháng 10/2026 tại Smile; những nội dung ngoài bảng, bạn hỏi thêm tại cửa hàng để có con số đúng với mẫu mình chọn.
Bạn xem thêm bảng giá xe điện và các mẫu xe máy điện để đối chiếu trước khi chốt mẫu.
Bài viết được viết bởi Khả Uyên, Phố Xe Điện Smile. Ngày cập nhật: 27/10/2026.
Câu hỏi thường gặp
Mẫu xe điện nào có giá tháng 10/2026 thấp nhất trong mười mẫu?
Yaka Cream là mẫu có giá tháng 10/2026 thấp nhất trong mười mẫu, với 14.000.000đ tại Smile. Xe đi 60 km mỗi lần sạc, tốc độ tối đa 50 km/h và công suất 1100W. Mẫu cao nhất trong bảng là 14.990.000đ.
Bốn mẫu cùng giá tháng 10/2026 là 14.690.000đ gồm những mẫu nào?
Bốn mẫu cùng giá tháng 10/2026 là 14.690.000đ tại Smile gồm Takashi Mono Plus 2026, Yaka Lavara bản 60V-23A 5 bình, Luyuan Pro và Takashi X2 Plus 2025 bản 60V. Mono Plus chỉ ghi hệ ắc quy 60V-23Ah.
Mẫu xe điện nào đi 90 km mỗi lần sạc trong bảng mười mẫu?
XMEN CPI-1 là mẫu đi 90 km mỗi lần sạc trong bảng mười mẫu. Xe có giá tháng 10/2026 là 14.890.000đ tại Smile, tốc độ tối đa 50 km/h và công suất 1600W. Đây là quãng đường dài nhất ghi trong bảng.
Cần tư vấn chọn xe, giá lăn bánh hay trả góp? Hỏi trợ lý Hoàng Vy hoặc gọi/Zalo 0889.277.112, người bán: Xe Điện Smile.
Bài viết được viết bởi Khả Uyên, Phố Xe Điện Smile









